← ← Từ vựng A–Z

inflate

US /ɪnˈfleɪt/

verb Nâng cao · C1 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

bơm phồng; làm tăng giá

Ví dụ

Rising fuel costs have caused prices to inflate across the whole industry.

Chi phí nhiên liệu tăng đã làm giá cả leo thang trong toàn ngành.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
inflation inflater inflator
Động từVerb
inflate gốc
Tính từAdj
inflatable
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • pump upbơm hơi căng phồng lên
  • expandthổi phồng mở rộng thể tích
  • escalatelàm leo thang đẩy giá tăng

Collocations

  • Dễ inflate the tires
    bơm căng lốp xe
  • Trung artificially inflate asset prices
    thổi phồng giả tạo giá trị tài sản
  • Khó inflate revenue through false invoices
    thổi phồng doanh thu bằng các hóa đơn khống
  • Cực khó inflate ego at expense of team
    tự cao tự đại gây phương hại tới tinh thần đoàn kết
Báo lỗi