← ← Từ vựng A–Z

infection

US /ˌɪnˈfɛkʃən/

noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

sự nhiễm trùng

Ví dụ

Washing your hands often helps prevent the spread of infection.

Rửa tay thường xuyên giúp ngăn ngừa sự lây lan của nhiễm trùng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
infection gốc
Động từVerb
infect
Tính từAdj
infective infectious
Trạng từAdv
infectiously

Từ đồng nghĩa

  • contaminationsự lây nhiễm vi khuẩn
  • inflammationtình trạng sưng viêm nhiễm trùng

Collocations

  • Dễ skin infection
    nhiễm trùng ngoài da
  • Trung prevent bacterial infection in food
    ngăn ngừa nhiễm khuẩn trong chế biến thực phẩm
  • Khó hospital-acquired infection protocols
    quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện nghiêm ngặt
  • Cực khó root out malware infection on servers
    tiêu diệt triệt để mã độc làm tê liệt máy chủ doanh nghiệp
Báo lỗi