← ← Từ vựng A–Z

inexperience

US /ˌɪnɪkˈspɪriəns/

noun Mục tiêu · B2 Nhân sự

Nghĩa

sự thiếu kinh nghiệm

Ví dụ

Her inexperience with the new system caused a few delays in the first week.

Sự thiếu kinh nghiệm với hệ thống mới của cô ấy gây ra vài chậm trễ trong tuần đầu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
inexperience gốc
Động từVerb
—
Tính từAdj
inexperient
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • rawnesssự non nớt thiếu từng trải
  • lack of experiencesự thiếu kinh nghiệm làm việc

Collocations

  • Dễ young inexperience
    sự non nớt thiếu kinh nghiệm của tuổi trẻ
  • Trung overcome inexperience through mentoring
    vượt qua sự thiếu kinh nghiệm nhờ người hướng dẫn
  • Khó blunder attributed to executive inexperience
    sai lầm lớn bắt nguồn từ sự non nớt của lãnh đạo
  • Cực khó betray inexperience in cross-examination
    lộ rõ sự non kinh nghiệm trong phần thẩm vấn đối chất
Báo lỗi