← ← Từ vựng A–Z

inexpensive

US /ˌɪnɪkˈspɛnsɪv/

adjective Mục tiêu · B2 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

rẻ, không đắt

Ví dụ

We found an inexpensive restaurant near the convention center for lunch.

Chúng tôi tìm được một nhà hàng giá rẻ gần trung tâm hội nghị để ăn trưa.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
inexpensiveness
Động từVerb
—
Tính từAdj
inexpensive gốc
Trạng từAdv
inexpensively

Từ đồng nghĩa

  • affordablevừa túi tiền giá phải chăng
  • cheapgiá thành rẻ hợp túi tiền
  • economicaltiết kiệm chi phí đầu tư

Collocations

  • Dễ inexpensive restaurant
    nhà hàng ăn uống giá cả bình dân không đắt
  • Trung inexpensive marketing alternatives
    các giải pháp tiếp thị thay thế tiết kiệm chi phí
  • Khó source inexpensive raw materials
    tìm nguồn nguyên liệu thô chi phí thấp trên toàn cầu
  • Cực khó inexpensive facade concealing fees
    vẻ ngoài rẻ bất ngờ nhằm che giấu các khoản phí định kỳ
Báo lỗi