industrial
US /ˌɪnˈdʌstriəl/
adjective Cốt lõi · B1 Sản xuất & chất lượng
Nghĩa
thuộc công nghiệp
Ví dụ
The company is building a new plant in the industrial zone outside the city.
Công ty đang xây một nhà máy mới trong khu công nghiệp ngoài thành phố.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- manufacturingthuộc công nghiệp chế tạo
- commercialquy mô công nghiệp thương mại
Collocations
- Dễ industrial zonekhu công nghiệp tập trung
- Trung industrial waste treatment plantnhà máy xử lý chất thải công nghiệp
- Khó industrial relations dispute arbitrationtrọng tài giải quyết tranh chấp quan hệ lao động
- Cực khó Fourth Industrial Revolution transforming economiesCách mạng Công nghiệp 4.0 làm biến đổi nền kinh tế