← ← Từ vựng A–Z

individually

US /ˌɪndɪˈvɪdʒuəli/

adverb Nâng cao · C1 Kinh doanh chung

Nghĩa

riêng lẻ, từng người một

Ví dụ

The manager met with each team member individually to discuss goals.

Quản lý gặp riêng từng thành viên trong nhóm để thảo luận mục tiêu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
individually gốc

Từ đồng nghĩa

  • separatelyriêng rẽ từng người một
  • singlytừng cái một đơn độc
  • independentlymột cách độc lập riêng biệt

Collocations

  • Dễ wrap items individually
    gói bọc riêng từng món đồ một
  • Trung interview candidates individually
    phỏng vấn riêng lẻ từng ứng viên xin việc
  • Khó assess risks individually
    đánh giá rủi ro riêng từng phần trước khi tổng hợp
  • Cực khó individually tailored bespoke solutions
    giải pháp được thiết kế đo ni đóng giày cho từng khách hàng
Báo lỗi