individual
US /ˌɪndəˈvɪdʒəwəl/
adjective, noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
cá nhân; riêng lẻ
Ví dụ
Each individual employee will receive feedback after the annual review.
Mỗi nhân viên cá nhân sẽ nhận được phản hồi sau đợt đánh giá hằng năm.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
individual gốc
individuality
Động từVerb
individualize
Tính từAdj
individual gốc
Trạng từAdv
Từ đồng nghĩa
- personcá nhân con người cụ thể
- particularriêng biệt cụ thể từng cá thể
- singleđơn lẻ từng người một
Collocations
- Dễ individual attentionsự quan tâm chu đáo tới từng cá nhân
- Trung individual performance assessmentđánh giá hiệu quả công việc của từng cá nhân nhân viên
- Khó high-net-worth individual managementdịch vụ quản lý tài sản cho cá nhân có tài sản ròng cao
- Cực khó submerge individual ambition for causehy sinh tham vọng cá nhân vì đại nghĩa chung của tập thể