← ← Từ vựng A–Z

indirect

US /ˌɪndɚˈɛkt/

adjective Nâng cao · C1 Kinh doanh chung

Nghĩa

gián tiếp

Ví dụ

Marketing has an indirect effect on sales through brand awareness.

Hoạt động tiếp thị tác động gián tiếp đến doanh số thông qua mức độ nhận biết thương hiệu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
indirectness
Động từVerb
—
Tính từAdj
indirect gốc
Trạng từAdv
indirectly

Từ đồng nghĩa

  • roundaboutvòng vo quanh co gián tiếp
  • secondarythứ cấp, có tính gián tiếp
  • implicitngầm hiểu không trực diện

Collocations

  • Dễ indirect route
    tuyến đường đi vòng gián tiếp
  • Trung indirect costs in pricing
    chi phí gián tiếp trong việc định giá sản phẩm
  • Khó indirect taxation on luxury goods
    thuế gián thu áp lên các mặt hàng nhập khẩu xa xỉ
  • Cực khó indirect repercussions of policy shift
    những hệ lụy gián tiếp ngoài dự tính từ việc đổi chính sách
Báo lỗi