← ← Từ vựng A–Z

indication

US /ˌɪndəˈkeɪʃən/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

dấu hiệu, sự chỉ báo

Ví dụ

There is no indication that the customer is unhappy with our service.

Không có dấu hiệu nào cho thấy khách hàng không hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
indication gốc indicator indicant
Động từVerb
Tính từAdj
indicative
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • signdấu hiệu nhận biết đặc trưng
  • symptomtriệu chứng điềm báo hiện tượng
  • signaltín hiệu chỉ báo biến động

Collocations

  • Dễ give an indication
    đưa ra một tín hiệu dấu hiệu
  • Trung clear indication of preference
    dấu hiệu rõ ràng về xu hướng thị hiếu của khách hàng
  • Khó early indication of default risks
    dấu hiệu cảnh báo sớm về các rủi ro vỡ nợ tín dụng
  • Cực khó not the slightest indication of fraud
    hoàn toàn không có lấy một mảy may dấu hiệu gian lận nào
Báo lỗi