indicate
US /ˈɪndəˌkeɪt/
Nghĩa
chỉ ra, cho thấy
Ví dụ
Recent sales figures indicate that demand for our product is growing steadily.
Số liệu bán hàng gần đây cho thấy nhu cầu về sản phẩm của chúng ta đang tăng đều.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- showcho thấy, chứng minh rõ ràng
- displaybiểu thị thể hiện qua số liệu
- point outchỉ ra điều cần lưu ý
Collocations
- Dễ indicate your choicechỉ ra lựa chọn của bạn
- Trung early signs indicate revenue growthcác tín hiệu sớm cho thấy đà tăng trưởng doanh thu
- Khó findings indicate structural flawscác phát hiện chỉ ra rõ ràng những khiếm khuyết cơ cấu
- Cực khó indicate inflection points in cyclebáo hiệu những điểm uốn tinh tế trong chu kỳ kinh doanh