indeed
US /ˌɪnˈdid/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
quả thật, thực sự
Ví dụ
The presentation was indeed helpful for all the new employees.
Buổi thuyết trình quả thật hữu ích cho tất cả nhân viên mới.
Từ đồng nghĩa
- trulyquả thực là đúng như vậy
- certainlychắc chắn quả nhiên như thế
- definitelyrõ ràng đích xác là vậy
Collocations
- Dễ yes indeedvâng đúng như vậy thực sự
- Trung very helpful indeed for teamthực sự rất hữu ích đối với đội ngũ của chúng tôi
- Khó a challenging year indeed for marketsquả thực là một năm đầy sóng gió đối với thị trường
- Cực khó a friend in need is a friend indeedbạn trong lúc hoạn nạn mới thực sự là bạn chân chính