← ← Từ vựng A–Z

increase

US /ˌɪnˈkris/

verb, noun Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách Giới từ & trạng từ (Part 5, 6)

Nghĩa

tăng; sự gia tăng

Ví dụ

The company expects a sharp increase in sales during the holiday season.

Công ty kỳ vọng doanh số tăng mạnh trong mùa lễ.

Từ đồng nghĩa

  • boostthúc đẩy gia tăng mạnh mẽ
  • risesự tăng lên đáng kể
  • expandmở rộng gia tăng số lượng

Collocations

  • Dễ increase sales
    gia tăng doanh số bán hàng
  • Trung sharp increase in operating costs
    sự gia tăng đột biến trong chi phí vận hành
  • Khó exponential increase in transactions
    sự gia tăng theo cấp số nhân của các giao dịch
  • Cực khó increase tenfold against formidable odds
    tăng lên gấp mười lần bất chấp vô vàn khó khăn thử thách
  • Trung significantly increase
    tăng trưởng đáng kể
Báo lỗi