← ← Từ vựng A–Z

incorporate

US /ˌɪnˈkɔrpɚˌeɪt/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

kết hợp, đưa vào; thành lập công ty

Ví dụ

We will incorporate your suggestions into the final design.

Chúng tôi sẽ đưa các đề xuất của bạn vào bản thiết kế cuối cùng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
incorporation
Động từVerb
incorporate gốc
Tính từAdj
incorporate gốc incorporative
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • integratehợp nhất đưa vào hệ thống
  • includeđưa vào, sáp nhập thêm vào
  • blendhòa trộn kết hợp đồng nhất

Collocations

  • Dễ incorporate ideas
    kết hợp các ý tưởng vào bài viết
  • Trung incorporate feedback into report
    đưa các ý kiến đóng góp vào bản báo cáo cuối cùng
  • Khó decide to incorporate the business
    quyết định thành lập pháp nhân công ty cho dự án
  • Cực khó seamlessly incorporate divergent views
    kết hợp nhuần nhuyễn những quan điểm đối nghịch nhau
Báo lỗi