← ← Từ vựng A–Z

inconvenience

US /ˌɪnkənˈvinjəns/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung Dịch vụ khách hàng

Nghĩa

sự bất tiện

Ví dụ

We apologize for any inconvenience caused by the construction work.

Chúng tôi xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện nào do công việc thi công gây ra.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
inconvenience gốc
Động từVerb
inconvenience gốc
Tính từAdj
inconvenient
Trạng từAdv
inconveniently

Từ đồng nghĩa

  • troublerắc rối phiền toái phát sinh
  • annoyancesự bực mình phiền lòng
  • nuisancemối phiền hà khó chịu

Collocations

  • Dễ apologize for the inconvenience
    chân thành xin lỗi vì sự bất tiện này
  • Trung temporary inconvenience during repairs
    sự bất tiện tạm thời trong thời gian sửa chữa
  • Khó minimize customer inconvenience
    giảm thiểu tối đa sự bất tiện của khách hàng khi nâng cấp
  • Cực khó brook no inconvenience whatsoever
    nhất quyết không chịu bất kỳ sự phiền hà rắc rối nào
Báo lỗi