← ← Từ vựng A–Z

incoming

US /ˈɪnˌkʌmɪŋ/

adjective Nâng cao · C1 Văn phòng

Nghĩa

đến, gửi đến (cuộc gọi, thư)

Ví dụ

The receptionist answers all incoming calls and passes messages to the managers.

Lễ tân trả lời mọi cuộc gọi đến và chuyển lời nhắn cho các quản lý.

Từ đồng nghĩa

  • arrivingđang đi tới nơi đến
  • inboundhướng vào trong, gửi đến
  • receivedđược nhận về hộp thư

Collocations

  • Dễ incoming call
    cuộc điện thoại gọi đến
  • Trung handle incoming mail promptly
    xử lý nhanh chóng các thư từ văn bản gửi đến
  • Khó incoming administration policy priorities
    ưu tiên chính sách của ban chính quyền sắp nhậm chức
  • Cực khó brace for incoming wave of lawsuits
    chuẩn bị ứng phó làn sóng kiện tụng sắp ập tới
Báo lỗi