← ← Từ vựng A–Z

income

US /ˈɪnˌkʌm/

noun Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

thu nhập

Ví dụ

The family's monthly income increased after she received a promotion at work.

Thu nhập hằng tháng của gia đình tăng lên sau khi cô ấy được thăng chức.

Từ đồng nghĩa

  • earningstiền công thu nhập kiếm được
  • revenuedoanh thu ngân quỹ đổ về
  • salarytiền lương nhận được định kỳ

Collocations

  • Dễ monthly income
    thu nhập kiếm được hàng tháng
  • Trung disposable income of consumers
    thu nhập khả dụng của người tiêu dùng
  • Khó fixed income investment portfolio
    danh mục đầu tư có thu nhập cố định
  • Cực khó national income outstripping projections
    tổng thu nhập quốc dân vượt xa mọi dự phóng ban đầu
Báo lỗi