← ← Từ vựng A–Z

inclusive

US /ˌɪnˈklusɪv/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

bao gồm tất cả, tính cả

Ví dụ

The price is inclusive of breakfast, tax, and service charges.

Giá đã bao gồm bữa sáng, thuế và phí dịch vụ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
inclusion
Động từVerb
Tính từAdj
inclusive gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • comprehensivebao quát toàn diện mọi mặt
  • all-encompassingbao hàm toàn bộ đầy đủ
  • thoroughthấu đáo tính cả mọi khía cạnh

Collocations

  • Dễ inclusive price
    mức giá trọn gói bao gồm tất cả
  • Trung inclusive workplace environment
    môi trường làm việc hòa nhập và đa dạng
  • Khó inclusive economic growth model
    mô hình tăng trưởng kinh tế bao trùm toàn xã hội
  • Cực khó socially inclusive and equitable framework
    khuôn khổ phát triển bao trùm xã hội và công bằng
Báo lỗi