include
US /ˌɪnˈklud/
Nghĩa
bao gồm, gồm có
Ví dụ
The monthly fee does not include the cost of printing materials.
Phí hằng tháng không bao gồm chi phí in tài liệu.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- containchứa đựng bao gồm bên trong
- involvebao hàm liên quan dự án
- encompassbao trùm gồm toàn bộ
Collocations
- Dễ include breakfastđã bao gồm bữa ăn sáng
- Trung price includes shipping costsgiá niêm yết đã bao gồm chi phí vận chuyển
- Khó include indemnity clauses in contractsđưa các điều khoản bồi thường thiệt hại vào hợp đồng
- Cực khó all-inclusive package for travelersgói dịch vụ trọn gói toàn diện không bỏ sót chi tiết nào