inch
US /ɪntʃ/
Nghĩa
inch (đơn vị đo, khoảng 2,54 cm)
Ví dụ
The table is thirty inches wide and fits beside the window.
Chiếc bàn rộng ba mươi inch và vừa vặn đặt cạnh cửa sổ.
Collocations
- Dễ inch by inchtừng li từng tí một
- Trung screen size in incheskích thước màn hình tính theo đơn vị inch
- Khó inch closer to a compromisetừng bước nhích lại gần hơn tới thỏa hiệp chung
- Cực khó give an inch take a mileđược đằng chân lân đằng đầu