← ← Từ vựng A–Z

in

US /ɪn/

preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày Giới từ & trạng từ (Part 5, 6)

Nghĩa

trong, ở trong; chỉ nơi chốn, thời gian

Ví dụ

The documents are in the top drawer of my desk.

Các tài liệu nằm trong ngăn kéo trên cùng của bàn tôi.

Collocations

  • Dễ in time for dinner
    kịp giờ để dùng bữa tối
  • Trung in advance of the deadline
    hoàn thành trước thời hạn được giao
  • Khó in accordance with regulations
    phù hợp với các quy định pháp luật hiện hành
  • Cực khó in the blink of an eye
    trong chớp mắt, diễn ra nhanh thoăn thoắt
Báo lỗi