← ← Từ vựng A–Z

impress

US /ˌɪmˈprɛs/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

gây ấn tượng

Ví dụ

She hoped to impress the interviewers with her detailed portfolio.

Cô ấy hy vọng gây ấn tượng với người phỏng vấn bằng hồ sơ năng lực chi tiết.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
impress gốc impression impressment
Động từVerb
impress gốc
Tính từAdj
impressive impressible
Trạng từAdv
impressively

Từ đồng nghĩa

  • inspiretruyền cảm hứng sâu sắc
  • affectgây xúc động tác động tâm can
  • influencegây ảnh hưởng ấn tượng mạnh

Collocations

  • Dễ impress friends
    gây ấn tượng tốt với bạn bè
  • Trung impress interviewers with skills
    gây ấn tượng mạnh với nhà phỏng vấn bằng kỹ năng
  • Khó impress upon staff the urgency
    nhấn mạnh sâu sắc với nhân viên tính cấp bách của công việc
  • Cực khó impress your mark on history
    khắc ghi dấu ấn sâu đậm không thể phai mờ vào lịch sử
Báo lỗi