← ← Từ vựng A–Z

implication

US /ˌɪmpləˈkeɪʃən/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

hệ quả, ngụ ý

Ví dụ

We must consider the financial implications of moving the factory.

Chúng ta phải xem xét các hệ quả tài chính của việc chuyển nhà máy.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
implication gốc
Động từVerb
imply implicate
Tính từAdj
implicational
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • consequencehệ quả tiềm ẩn sau này
  • suggestionngụ ý hàm chứa sâu xa
  • inferencekết luận hàm ẩn rút ra

Collocations

  • Dễ legal implication
    hệ quả pháp lý liên quan
  • Trung financial implications of policy change
    những hệ quả tài chính từ việc đổi chính sách
  • Khó far-reaching geopolitical implications
    những hệ quả địa chính trị sâu rộng mang tầm vóc lớn
  • Cực khó by implication accusing leaders of negligence
    ngầm quy trách nhiệm cho ban lãnh đạo về sự tắc trách
Báo lỗi