implementation
US /ˌɪmpləmɛnˈteɪʃən/
Nghĩa
sự thực hiện, triển khai
Ví dụ
The implementation of the new system will begin in the spring.
Việc triển khai hệ thống mới sẽ bắt đầu vào mùa xuân.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- executionsự thực thi áp dụng dự án
- enforcementsự ban hành thực thi hiệu lệnh
- applicationsự ứng dụng vào thực tiễn
Collocations
- Dễ project implementation phasegiai đoạn bắt tay triển khai thực hiện dự án
- Trung delay in policy implementationsự chậm trễ trong khâu thực thi chính sách
- Khó smooth implementation of mergersự triển khai êm thấm quá trình tích hợp sau sáp nhập
- Cực khó flawed implementation sabotaging legislative intentkhâu triển khai thiếu sót làm sai lệch mục đích lập pháp