immigration
US /ˌɪməˈɡreɪʃən/
Nghĩa
sự nhập cư; kiểm tra nhập cảnh
Ví dụ
Passengers must pass through immigration before collecting their baggage.
Hành khách phải qua khâu nhập cảnh trước khi lấy hành lý.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- migrationsự di dân sang nước khác
- border controlsự kiểm soát nhập cảnh
Collocations
- Dễ immigration checkpointtrạm kiểm soát nhập cảnh xuất cảnh
- Trung immigration officer interviewbuổi phỏng vấn với viên chức quản lý xuất nhập cảnh
- Khó overhaul national immigration policycải tổ toàn diện chính sách xuất nhập cảnh quốc gia
- Cực khó tighten immigration quotas amid shortagesthắt chặt hạn ngạch nhập cư giữa bối cảnh thiếu hụt lao động