immigrant
US /ˈɪməɡrənt/
Nghĩa
người nhập cư
Ví dụ
Many immigrants start small businesses soon after they arrive in the country.
Nhiều người nhập cư mở doanh nghiệp nhỏ ngay sau khi đến đất nước này.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- newcomerngười mới đến cư trú
- settlerngười định cư vùng đất mới
Collocations
- Dễ legal immigrantngười nhập cư hợp pháp
- Trung skilled immigrant recruitmenttuyển dụng lực lượng lao động nhập cư có tay nghề
- Khó integrate immigrants into labor markethòa nhập người nhập cư vào thị trường lao động
- Cực khó first-generation immigrant overcoming hardshipngười nhập cư thế hệ đầu kiên cường vượt qua gian khó