imagine
US /ˌɪˈmædʒən/
Nghĩa
tưởng tượng
Ví dụ
Imagine how much time we could save with a faster computer system.
Hãy tưởng tượng chúng ta có thể tiết kiệm bao nhiêu thời gian với hệ thống máy tính nhanh hơn.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
imagination
imaginativeness
Động từVerb
imagine gốc
Tính từAdj
imaginative
Trạng từAdv
imaginatively
Từ đồng nghĩa
- visualizehình dung mường tượng trong đầu
- picturetưởng tượng ra quang cảnh
- envisionmường tượng về viễn cảnh tương lai
Collocations
- Dễ imagine thattưởng tượng ra điều đó xem nào
- Trung hard to imagine better solutionkhó có thể tưởng tượng ra giải pháp nào tối ưu hơn
- Khó cannot imagine magnitude of losseskhông thể hình dung nổi quy mô khổng lồ của tổn thất
- Cực khó imagine scenarios to stress-test modelsmường tượng các kịch bản để kiểm tra ứng suất mô hình