← ← Từ vựng A–Z

imagination

US /ˌɪˌmædʒəˈneɪʃən/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

trí tưởng tượng

Ví dụ

The children used their imagination to turn the empty box into a spaceship.

Bọn trẻ dùng trí tưởng tượng để biến chiếc hộp rỗng thành tàu vũ trụ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
imagination gốc
Động từVerb
Tính từAdj
imaginative
Trạng từAdv
imaginatively

Từ đồng nghĩa

  • creativitytrí sáng tạo phong phú
  • visiontầm nhìn trí tưởng tượng
  • inventivenesstài năng sáng chế phát minh

Collocations

  • Dễ vivid imagination
    trí tưởng tượng vô cùng phong phú
  • Trung capture public imagination with ads
    thu hút trí tưởng tượng công chúng bằng chiến dịch quảng cáo
  • Khó failure of regulatory imagination
    sự thiếu hụt tầm nhìn dự báo của cơ quan điều hành
  • Cực khó by no stretch of imagination
    dù có tưởng tượng đến mấy cũng không thể nghĩ ra
Báo lỗi