← ← Từ vựng A–Z

image

US /ˈɪmədʒ/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

hình ảnh; hình ảnh thương hiệu

Ví dụ

The company wants to improve its public image through community work.

Công ty muốn cải thiện hình ảnh trước công chúng thông qua các hoạt động cộng đồng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
image gốc imagery imaging
Động từVerb
image gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • picturebức ảnh chụp, hình ảnh
  • reputationhình ảnh uy tín thương hiệu
  • iconbiểu tượng hình ảnh đại diện

Collocations

  • Dễ upload an image
    tải lên một bức hình ảnh
  • Trung enhance brand image
    nâng cao hình ảnh thương hiệu doanh nghiệp
  • Khó tarnish firm prestigious image
    làm hoen ố hình ảnh danh giá của doanh nghiệp
  • Cực khó spitting image of forebears
    bản sao y đúc của các thế hệ tiền bối đi trước
Báo lỗi