illustrate
US /ˈɪləˌstreɪt/
Nghĩa
minh họa, làm rõ
Ví dụ
This graph will illustrate how our sales have grown this year.
Biểu đồ này sẽ minh họa doanh số của chúng tôi đã tăng như thế nào trong năm nay.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- demonstratechứng minh giải thích rõ ràng
- exemplifyminh họa bằng ví dụ
- depictmô tả qua hình vẽ minh họa
Collocations
- Dễ illustrate with picturesminh họa bằng các bức tranh vẽ
- Trung chart illustrates sales growthbiểu đồ minh họa đà tăng trưởng doanh số
- Khó case illustrates governance failureví dụ thực tế làm sáng tỏ thất bại quản trị
- Cực khó vividly illustrate consequences of hubrisminh họa sống động hậu quả bi thảm của thói tự kiêu