← ← Từ vựng A–Z

illness

US /ˈɪlnəs/

noun Cốt lõi · B1 Sức khỏe

Nghĩa

bệnh tật, cơn bệnh

Ví dụ

He missed the conference because of a sudden illness.

Anh ấy bỏ lỡ hội nghị vì một cơn bệnh đột ngột.

Từ đồng nghĩa

  • sicknesscơn đau ốm, bệnh trạng
  • diseasecăn bệnh lây nhiễm
  • ailmentchứng ốm vặt, khó ở

Collocations

  • Dễ sudden illness
    cơn ốm đau bệnh tật bất ngờ
  • Trung take sick leave due to illness
    xin nghỉ phép hưởng lương vì ốm đau
  • Khó prolonged illness insurance claim
    yêu cầu chi trả bảo hiểm bệnh tật kéo dài
  • Cực khó chronic illness debilitating leadership
    căn bệnh kinh niên làm suy kiệt ban điều hành
Báo lỗi