ill
US /ɪl/
adjective Cốt lõi · B1 Sức khỏe
Nghĩa
ốm, bệnh
Ví dụ
Several employees were ill last week, so the project was delayed.
Tuần trước một vài nhân viên bị ốm nên dự án bị trì hoãn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- sickốm đau bệnh tật
- unwellkhông khỏe trong người
- ailingốm yếu kéo dài suy nhược
Collocations
- Dễ fall illbị ốm ngã bệnh
- Trung ill effects of stress on stafftác động tiêu cực của áp lực lên nhân viên
- Khó ill-gotten gains confiscatednhững khoản lợi bất chính bị tịch thu
- Cực khó ill at ease in negotiationscảm thấy bồn chồn bất an trong các cuộc đàm phán