← ← Từ vựng A–Z

ignore

US /ˌɪɡˈnɔr/

verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

phớt lờ, bỏ qua

Ví dụ

Please ignore the previous email because it contained a mistake.

Vui lòng bỏ qua email trước vì nó có một lỗi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
ignorance
Động từVerb
ignore gốc
Tính từAdj
ignorant
Trạng từAdv
ignorantly

Từ đồng nghĩa

  • disregardngó lơ, không đếm xỉa
  • overlookbỏ qua, làm ngơ đi
  • neglectsao lãng, lơ là bỏ quên

Collocations

  • Dễ ignore the noise
    phớt lờ tiếng ồn ào xung quanh
  • Trung ignore customer feedback
    phớt lờ phản hồi đóng góp của khách hàng
  • Khó willfully ignore regulatory directives
    cố tình phớt lờ các chỉ thị từ cơ quan quản lý
  • Cực khó blissfully ignore storm clouds gathering
    thờ ơ phớt lờ mây đen giông bão đang kéo đến
Báo lỗi