if
US /ɪf/
conjunction Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
nếu; liệu (có hay không)
Ví dụ
Please call me if the delivery does not arrive on time.
Vui lòng gọi cho tôi nếu hàng giao không đến đúng giờ.
Collocations
- Dễ if possiblenếu có thể thực hiện được
- Trung notify us if delay occursthông báo cho chúng tôi nếu có sự chậm trễ nảy sinh
- Khó if deemed necessary by counselnếu được cố vấn pháp lý coi là điều cần thiết
- Cực khó if push comes to shove in courtnếu vạn bất đắc dĩ phải bước vào tranh tụng tại tòa