identity
US /aɪˈdɛntɪˌti/
Nghĩa
danh tính, bản sắc
Ví dụ
Please show a card to confirm your identity at the entrance.
Vui lòng xuất trình thẻ để xác nhận danh tính của bạn ở lối vào.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
identical
identifiable
Trạng từAdv
identically
identifiably
Từ đồng nghĩa
- individualitybản sắc đặc trưng riêng biệt
- characternét đặc thù tính cách
- statusthân phận, danh tính cá nhân
Collocations
- Dễ corporate identitybộ nhận diện thương hiệu doanh nghiệp
- Trung identity theft preventionbiện pháp phòng chống hành vi đánh cắp danh tính
- Khó brand identity guidelines manualsổ tay quy chuẩn bộ nhận diện thương hiệu
- Cực khó crisis of identity engulfing firmcuộc khủng hoảng bản sắc bủa vây doanh nghiệp