identify
US /aɪˈdɛntəˌfaɪ/
Nghĩa
xác định, nhận diện
Ví dụ
The audit helped us identify several ways to cut our costs.
Cuộc kiểm toán giúp chúng tôi xác định nhiều cách để cắt giảm chi phí.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
identify gốc
Tính từAdj
identifiable
Trạng từAdv
identifiably
Từ đồng nghĩa
- recognizenhận ra, nhận biết được
- determinexác định rõ danh tính
- pinpointchỉ ra chính xác đích danh
Collocations
- Dễ identify the problemxác định rõ vấn đề nảy sinh
- Trung identify target customer segmentsxác định phân khúc khách hàng mục tiêu
- Khó identify bottleneck constraints in productionnhận diện các điểm nghẽn cản trở sản xuất
- Cực khó identify intimately with corporate ethosđồng cảm sâu sắc gắn bó trọn vẹn với tinh thần doanh nghiệp