← ← Từ vựng A–Z

ideal

US /aɪˈdil/

adjective, noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

lý tưởng

Ví dụ

This location is ideal for a new restaurant near the university.

Địa điểm này lý tưởng cho một nhà hàng mới gần trường đại học.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
ideal gốc idea idealism
Động từVerb
ideate idealise idealize
Tính từAdj
ideal gốc
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • perfecthoàn hảo không tì vết
  • optimaltối ưu nhất có thể
  • flawlesshoàn mỹ tuyệt đối

Collocations

  • Dễ ideal place for vacation
    địa điểm lý tưởng cho kỳ nghỉ
  • Trung ideal candidate for position
    ứng viên lý tưởng cho vị trí tuyển dụng
  • Khó strive towards ethical ideal
    hướng tới hình mẫu lý tưởng về đạo đức quản trị
  • Cực khó cherish noble ideals despite cynicism
    nâng niu gìn giữ những lý tưởng cao đẹp bất chấp thói hoài nghi
Báo lỗi