idea
US /aɪˈdiə/
Nghĩa
ý tưởng, ý kiến
Ví dụ
She presented a creative idea for reducing our packaging costs.
Cô ấy đã trình bày một ý tưởng sáng tạo để giảm chi phí đóng gói của chúng tôi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- conceptkhái niệm, ý tưởng phát triển
- notionquan niệm, ý niệm nảy sinh
- thoughtsuy nghĩ, ý định
Collocations
- Dễ good ideaý kiến rất hay
- Trung brainstorm new ideasđộng não tìm kiếm những ý tưởng mới
- Khó innovative idea addressing market needsý tưởng đổi mới giải quyết nhu cầu thị trường
- Cực khó toy with the idea of divestiturenung nấu nhen nhóm ý tưởng thoái vốn doanh nghiệp