← ← Từ vựng A–Z

hurt

US /hɝt/

verb Cốt lõi · B1 Sức khỏe

Nghĩa

làm đau, bị thương

Ví dụ

He hurt his back while lifting heavy boxes at the warehouse.

Anh ấy bị đau lưng khi nâng những thùng hàng nặng ở nhà kho.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
hurt gốc hurting
Động từVerb
hurt gốc
Tính từAdj
hurt gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • injurelàm bị thương tổn hại
  • woundgây thương tích thân thể
  • harmgây tổn thương làm đau đớn

Collocations

  • Dễ hurt your leg
    làm đau chân
  • Trung hurt company reputation
    làm tổn hại danh tiếng công ty
  • Khó hurt quarterly earnings
    gây ảnh hưởng tiêu cực tới lợi nhuận quý
  • Cực khó what you do not know cannot hurt you
    điều không biết thì không làm đau lòng
Báo lỗi