← ← Từ vựng A–Z

hurricane

US /ˈhɝəˌkeɪn/

noun Nâng cao · C1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

bão lớn, cuồng phong

Ví dụ

The hurricane forced the airport to close for almost two days.

Cơn bão lớn buộc sân bay đóng cửa gần hai ngày.

Từ đồng nghĩa

  • typhooncơn bão biển nhiệt đới
  • cyclonelốc xoáy cuồng phong
  • tempesttrận bão tố dữ dội

Collocations

  • Dễ hurricane warning
    cảnh báo cơn bão nhiệt đới dữ dội
  • Trung hurricane disaster relief fund
    quỹ cứu trợ khắc phục hậu quả thiên tai do bão
  • Khó category five hurricane landfall
    cơn bão cấp năm đổ bộ vào đất liền gây tàn phá
  • Cực khó hurricane of indignation sweeping public
    cơn lốc phẫn nộ dữ dội càn quét qua dư luận quần chúng
Báo lỗi