hungry
US /ˈhʌŋɡri/
adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
đói
Ví dụ
After the long meeting, everyone was hungry and tired.
Sau cuộc họp dài, ai cũng đói và mệt.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- famishedrất đói bụng kiệt sức
- starvingđói lả rũ rượi
- peckishhơi đói muốn ăn vặt
Collocations
- Dễ feeling hungrycảm thấy đói bụng
- Trung hungry for career advancementkhao khát tìm kiếm cơ hội thăng tiến nghề nghiệp
- Khó cater to hungry investors seeking yieldphục vụ giới đầu tư khao khát tìm kiếm lợi suất cao
- Cực khó hungry wolves circling the firmđàn sói đói mồi chực chờ xâu xé doanh nghiệp suy yếu