← ← Từ vựng A–Z

hunger

US /ˈhʌŋɡɚ/

noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

cơn đói, nạn đói

Ví dụ

The charity works to reduce hunger among children in poor communities.

Tổ chức từ thiện hoạt động để giảm nạn đói ở trẻ em tại các cộng đồng nghèo.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
hunger gốc hungriness
Động từVerb
hunger gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
hungrily

Từ đồng nghĩa

  • faminenạn đói diện rộng
  • starvationsự chết đói kiệt sức

Collocations

  • Dễ satisfy your hunger
    làm dịu cơn đói cồn cào
  • Trung world hunger relief campaign
    chiến dịch cứu trợ nạn đói trên toàn cầu
  • Khó hunger for market dominance
    khát khao cháy bỏng chiếm lĩnh vị thế dẫn đầu thị trường
  • Cực khó hunger strike staged by dissidents
    cuộc tuyệt thực phản kháng do các tù nhân lương tâm tổ chức
Báo lỗi