human
US /ˈhjumən/
adjective, noun Nền tảng · A2 Nhân sự
Nghĩa
thuộc con người; con người
Ví dụ
The human resources department will announce the new vacation policy.
Phòng nhân sự sẽ thông báo chính sách nghỉ phép mới.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
human gốc
humanity
humanness
Động từVerb
—
Tính từAdj
human gốc
Trạng từAdv
humanly
Từ đồng nghĩa
- personcon người cá thể
- mortalphàm nhân sinh tử
Collocations
- Dễ human bodycơ thể của con người
- Trung human resources departmentphòng ban quản trị nhân sự công ty
- Khó human capital development frameworkkhung chiến lược phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao
- Cực khó to err is human to forgive divinecon người ai chẳng có sai lầm, biết bao dung mới cao thượng