← ← Từ vựng A–Z

however

US /ˌhaʊˈɛvɚ/

adverb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

tuy nhiên

Ví dụ

The plan is sound; however, it will require additional funding.

Kế hoạch này hợp lý; tuy nhiên, nó sẽ cần thêm kinh phí.

Từ đồng nghĩa

  • neverthelesstuy nhiên, dù vậy
  • nonethelessdẫu vậy, tuy thế
  • yetsong, tuy nhiên

Collocations

  • Dễ however you like
    tùy theo ý thích của bạn
  • Trung costs however remained elevated
    tuy nhiên chi phí vẫn duy trì ở mức cao
  • Khó however difficult transition proves
    dù cho quá trình chuyển đổi có gian nan đến đâu
  • Cực khó however plausible pretext appears
    dù cho lý do ngụy biện có vẻ hợp lý đến mức nào
Báo lỗi