← ← Từ vựng A–Z

housekeeper

US /ˈhaʊˌskipɚ/

noun Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

nhân viên dọn phòng, quản gia

Ví dụ

The hotel housekeeper cleans each room before noon.

Nhân viên dọn phòng của khách sạn dọn từng phòng trước buổi trưa.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
housekeeper gốc housekeeping
Động từVerb
housekeep
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • chambermaidnhân viên dọn phòng khách sạn
  • cleanerngười làm vệ sinh buồng phòng

Collocations

  • Dễ hotel housekeeper
    nhân viên buồng phòng dọn dẹp khách sạn
  • Trung experienced housekeeper supervisor
    giám sát viên bộ phận dọn phòng giàu kinh nghiệm
  • Khó executive housekeeper overseeing lodging
    trưởng bộ phận quản gia điều hành toàn bộ dịch vụ phòng
  • Cực khó meticulous housekeeper keeping inventory
    quản gia tỉ mỉ luôn duy trì danh mục đồ đạc ngăn nắp
Báo lỗi