← ← Từ vựng A–Z

household

US /ˈhaʊsˌhoʊld/

noun, adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

hộ gia đình

Ví dụ

The average household spends more on energy during the winter months.

Một hộ gia đình trung bình chi nhiều hơn cho năng lượng vào các tháng mùa đông.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
household gốc householder
Động từVerb
—
Tính từAdj
household gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • familygia đình sống chung nhà
  • domesticthuộc sinh hoạt gia đình

Collocations

  • Dễ household chores
    công việc lặt vặt trong gia đình
  • Trung average household income
    mức thu nhập bình quân của mỗi hộ gia đình
  • Khó household debt burden on spending
    gánh nặng nợ hộ gia đình kìm hãm chi tiêu tiêu dùng
  • Cực khó household name recognized worldwide
    thương hiệu nổi tiếng đến mức mọi nhà đều biết
Báo lỗi