hotel
US /hoʊˈtɛl/
Nghĩa
khách sạn
Ví dụ
We booked a hotel near the conference center for three nights.
Chúng tôi đã đặt một khách sạn gần trung tâm hội nghị trong ba đêm.
Từ đồng nghĩa
- innnhà nghỉ, quán trọ dừng chân
- lodgenhà nghỉ vùng du lịch
- motelnhà nghỉ ven đường
Collocations
- Dễ book a hotel roomđặt trước phòng khách sạn
- Trung hotel reservation confirmationphiếu xác nhận đặt phòng khách sạn
- Khó luxury boutique hotel chainchuỗi khách sạn boutique sang trọng độc đáo
- Cực khó transient hotel patrons oblivious to unrestkhách lưu trú vãng lai hoàn toàn không hay biết biến động