hot
US /hɑt/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
nóng
Ví dụ
The weather was so hot that the outdoor event was moved indoors.
Thời tiết nóng đến mức sự kiện ngoài trời được chuyển vào trong nhà.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- boilingnóng sôi bỏng rát
- scorchingnóng như thiêu như đốt
- fierynóng hừng hực rực cháy
Collocations
- Dễ hot coffeetách cà phê nóng hổi
- Trung hot topic of discussionchủ đề nóng được thảo luận sôi nổi
- Khó hot money flows destabilizing marketsdòng vốn nóng đầu cơ làm bất ổn thị trường tài chính
- Cực khó hot under the collar over infractionsnổi trận lôi đình bực tức trước các vi phạm quy chế