← ← Từ vựng A–Z

host

US /hoʊst/

noun, verb Cốt lõi · B1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

chủ nhà, người dẫn chương trình; tổ chức

Ví dụ

Our company will host the annual conference at a downtown hotel.

Công ty chúng tôi sẽ tổ chức hội nghị thường niên tại một khách sạn ở trung tâm.

Từ đồng nghĩa

  • presenterngười dẫn chương trình sự kiện
  • emceengười điều khiển chương trình
  • organizeđứng ra tổ chức

Collocations

  • Dễ party host
    chủ nhà đứng ra tổ chức bữa tiệc
  • Trung host an international conference
    đăng cai tổ chức hội nghị quốc tế
  • Khó host country treaty obligations
    nghĩa vụ của quốc gia sở tại theo hiệp ước
  • Cực khó whole host of unforeseen hurdles
    vô số rào cản bất ngờ nảy sinh ngoài dự kiến
Báo lỗi