horse
US /hɔrs/
Nghĩa
con ngựa
Ví dụ
The tourists rode a horse along the beach during the afternoon tour.
Các du khách đã cưỡi ngựa dọc bãi biển trong chuyến tham quan buổi chiều.
Từ đồng nghĩa
- steedtuấn mã, chiến mã cưỡi
- equineloài động vật họ ngựa
Collocations
- Dễ ride a horsecưỡi ngựa thong dong
- Trung horse racing eventsự kiện đua ngựa thể thao
- Khó dark horse candidate in electionứng viên ngựa ô bất ngờ trỗi dậy trong kỳ bầu cử
- Cực khó straight from the horse's mouththông tin xác thực từ chính nguồn tin trực tiếp