hope
US /hoʊp/
verb, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
hy vọng, mong
Ví dụ
We hope to finish the renovation before the end of summer.
Chúng tôi hy vọng hoàn tất việc cải tạo trước cuối mùa hè.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
hope gốc
hoper
Động từVerb
hope gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- anticipatekỳ vọng, trông đợi vào
- aspirekhao khát hy vọng vươn tới
- expectationniềm mong mỏi kỳ vọng
Collocations
- Dễ hope sohy vọng là như vậy
- Trung hope for favorable outcomehy vọng nhận được kết quả thuận lợi
- Khó harbor high hope for economic reformnuôi dưỡng kỳ vọng lớn vào công cuộc cải cách kinh tế
- Cực khó forlorn hope of salvaging venturehy vọng mong manh cuối cùng cứu vãn dự án